sẩy tay

Học thuật
Thân thiện
sẩy tay

Tôi sẩy tay làm rơi quyển sách xuống sàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lỡ làm rơi, làm vỡ vật đó do không cẩn thận, không giữ chặt: Hành động vô tình để tuột một vật đang cầm trên tay xuống, thường dẫn đến hậu quả như rơi vỡ.
    • Hành động xảy ra do sự bất cẩn, thiếu chú ý trong một khoảnh khắc: Nhấn mạnh nguyên nhân của việc làm rơi do sơ ý, không cố ý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy sẩy tay làm vỡ chiếc cốc pha lê. (Hành động lỡ tay làm rơi vỡ chiếc cốc.)
    • Anh đừng sẩy tay để chiếc điện thoại mới rơi xuống nước. (Lời nhắc nhở không được để tuột tay làm rơi điện thoại.)
    • Chú tôi tiếc ngẩn người sẩy tay đánh rơi mất chiếc nhẫn. (Cảm xúc hối tiếc sau hành động lỡ tay làm mất đồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Diễn tả sự việc xảy ra ngoài ý muốn một cách đáng tiếc: "Sẩy tay" thường dùng trong ngữ cảnh thể hiện sự tiếc nuối, ân hận về hậu quả của sự bất cẩn.

    • Chỉ một phút sẩy tay, cả công trình có thể bị ảnh hưởng. (Nhấn mạnh hậu quả nghiêm trọng từ một phút thiếu cẩn thận.)
  • Dùng trong lời cảnh báo hoặc dặn : Thường xuất hiện trong các chỉ dẫn để nhắc nhở sự cẩn thận.

    • Cầm cho chắc, đừng để sẩy tay. (Lời dặn trực tiếp về việc phải giữ chặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Sơ ý (tính từ/trạng từ): Chỉ trạng thái thiếu cẩn thận, nguyên nhân dẫn đến "sẩy tay".

    • Anh ấy sơ ý để quên chìa khóa trong nhà. (Chỉ trạng thái không cẩn thận nói chung.)
  • Lỡ tay (động từ): Có nghĩa gần như tương đương với "sẩy tay", chỉ hành động vô tình làm rơi hoặc gây ra điều đó.

    • Tôi lỡ tay làm đổ lọ mực. (Cũng diễn tả hành động vô ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Đánh rơi: Hành động làm rơi một vật (có thể cố ý hoặc vô ý, nhưng khi dùng với "sẩy tay" thì nghiêng về nghĩa vô ý).
  • Làm tuột tay: Nhấn mạnh việc vật tuột khỏi tay do không giữ chặt.
  • Làm rớt (phương ngữ Nam Bộ): Có nghĩa tương tự "làm rơi".
Thành ngữ liên quan
  • Sẩy chân: Thành ngữ cấu trúc tương tự, chỉ việc vô ý bước hụt hoặc trượt chân, dẫn đến ngã hoặc tai nạn. Dùng để so sánh với sự cẩn thận trong hành động.
    • Đường trơn, đi cẩn thận kẻo sẩy chân. (Lời cảnh báo về việc đi lại.)
sẩy tay

Tôi sẩy tay làm rơi quyển sách xuống sàn.

  1. đgt Lỡ đánh rơi: Sẩy tay làm vỡ cả bộ ấm chén.